Trạch Cát Chọn Ngày Tốt Động Thổ, Khởi Công, Nhập Trạch | GreenAnt

Tra cứu ngày giờ hoàng đạo, chọn ngày động thổ xây nhà, đổ mái, nhập trạch, khai trương hợp tuổi gia chủ chuẩn phong thủy.

Green Ant Việt Nam — Tổng thầu kiến trúc & ứng dụng phong thủy, mệnh lý

Trụ sở Hà Nội: 47 Nguyễn Tuân - Thanh Xuân | Hotline: 0922.79.8666 | Email: greenantvietnam@gmail.com

TRẠCH CÁT Chọn Ngày Lành — Green Ant Việt Nam

Lịch vạn niên, hoàng đạo hắc đạo, nhị thập bát tú, nghi kỵ khởi sự.

Chọn ngày giờ đại cát phù hợp tuổi gia chủ để động thổ nhập trạch.

12 trực trong lịch vạn niên

Trực Kiến
Có nghĩa là 'Thành lập, thiết lập'. Biểu thị sự sinh trưởng, đâm chồi nảy lộc. Cực kỳ tốt cho khởi sự, tựu chức, thỉnh cầu, làm kế hoạch mới. Kỵ đào đất, mở kho. Tương tác Tốt nếu đi với Hoàng Đạo; nếu gặp Hắc Đạo thì bớt tốt.
Trực Trừ
Có nghĩa là 'Loại bỏ, dọn dẹp'. Nhằm quét sạch cái cũ, chuẩn bị cho cái mới. Tốt cho việc cắt tóc, uống thuốc, giải hạn, dọn nhà. Không nên cầu tài hay đi nhậm chức. Mang tính thanh tẩy mạnh.
Trực Mãn
Có nghĩa là 'Tròn đầy, đầy đủ'. Mang tới sự phồn vinh nhưng dễ dẫn đến thái quá. Tốt cho xây dựng, làm kho khố, cầu tài. Kỵ nhậm chức, kết hôn, uống thuốc. Sẽ khuếch đại ảnh hưởng của các sao khác.
Trực Bình
Cân bằng, ôn hòa, San bằng. Tốt cho việc thương lượng, hòa giải, san lấp đường sá. Việc bình thường thì ổn, nhưng kỵ tiến hành việc lớn phá vỡ thế cân bằng. Làm dịu cát tinh và hung tinh.
Trực Định
Cổ định, bất di bất dịch, an định. Rất tốt cho cưới xin, xây nhà, cầu tự, ký hợp đồng. Kỵ tố tụng, dời chỗ ở vật nuôi (do nó thích cố định). Giúp việc vững chắc theo thời gian.
Trực Chấp
Bảo thủ, lưu giữ, cố chấp. Tốt cho việc cầu mưu, xây đắp, tu sửa đồ đạc. Phù hợp nắm giữ quyền lực. Kỵ việc đổi mới, phá vỡ. Ngăn cản sự thay đổi.
Trực Phá
Phá hủy, đập phá. Rất xấu cho cầu danh cầu tài. Chỉ nên dỡ nhà, phá vách, trị bệnh tiêu u, phá bỏ đồ cũ. Khắc phá cả cát tinh.
Trực Nguy
Sự nguy hiểm, chênh vênh. Chủ về bất an. Không nên leo trèo, đi tàu thuyền, khởi sự làm việc lớn. Chỉ hợp với việc cúng tế. Kết hợp hung tinh mang lại tai ương rủi ro cao.
Trực Thành
Hoàn thiện, thành công, viên mãn. Là Trực Tốt nhất. Mọi việc đều có thể làm: Hôn thú, khai trương, xuất hành, thi cử, nhậm chức đều dễ dàng. Tăng cường cát tinh cực mạnh.
Trực Thâu
Thu nhặt, lấy về, tàng trữ. Đáo trạch (về nhà mới), cất của, thu hoạch cực tốt. Nhưng kỵ đám tang, vì mang nghĩa 'thu gom' nỗi buồn. Có tính chất tích lũy.
Trực Khai
Mở ra, hứa hẹn một sự bắt đầu rực rỡ. Đại cát cho mở cửa hiệu, động thổ, cưới xin, nhậm chức, học nghệ, đi xa. Kỵ chôn cất. Tạo sinh khí thu hút cát tinh.
Trực Bế
Đóng kín, bế tắc, chấm dứt. Tuyệt đối không nên làm việc lớn. Chỉ tốt cho xây đắp tường rào, đắp đập, chôn cất, lấp hố. Làm mất năng lượng của các sao.

Nhị thập bát tú (28 sao)

Giác Mộc Giao
Sao Giác - Đứng đầu 28 tú, thuộc Mộc hình con Giao Long. Tốt cho việc thi cử, làm quan, cưới gả, xây dựng. Ảnh hưởng tốt với cung Mệnh.
Cang Kim Long
Sao Cang - Cổ rồng, thuộc Kim hình con Rồng. Xấu. Kỵ cưới xin, động thổ, mai táng. Đang độ nguy hiểm, cần tránh kích thích.
Đê Thổ Lạc
Sao Đê - Ngực rồng, thuộc Thổ hình Lạc Đà. Xấu. Đề phòng mất của, kiện tụng. Kỵ cưới xin, đi xa. Tương tác kỵ Thủy.
Phòng Nhật Thố
Sao Phòng - Bụng rồng, thuộc Nhật hình Thỏ. Đại cát. Rất tốt cho xây dựng, cưới hỏi, mai táng, mua bán. Thu hút tài lộc mạnh.
Tâm Nguyệt Hồ
Sao Tâm - Tim rồng, thuộc Nguyệt hình Hồ Ly. Xấu. Mang tính ảo ảnh, kỵ cưới hỏi, kinh doanh dễ thua lỗ. Gây bất trắc trong quan hệ.
Vĩ Hỏa Hổ
Sao Vĩ - Đuôi rồng, thuộc Hỏa hình Hổ. Tốt cho việc xây vóc dáng, xuất binh, chôn cất. Tránh đi xa. Năng lượng Hỏa dồi dào.
Cơ Thủy Báo
Sao Cơ - Phân rồng, thuộc Thủy hình Báo. Cát tinh. Tổ chức hôn lễ an toàn, tu tạo cát lợi. Thủy khí điều hòa.
Đẩu Mộc Giải
Sao Đẩu - Thuộc Mộc hình con Cua. Rất tốt. Mọi việc đều hanh thông, cưới hỏi sinh quý tử, đỗ đạt cất nhắc. Hỗ trợ Mệnh Mộc Thủy sinh.
Ngưu Kim Ngưu
Sao Ngưu - Thuộc Kim hình con Trâu. Xấu. Trâu kéo cày vất vả, làm việc gì cũng trắc trở, kỵ xây cất, cưới gả. Týnh trì trệ nặng.
Nữ Thổ Bức
Sao Nữ - Thuộc Thổ hình con Dơi. Đại Hung. Dễ mất mác, tán gia bại sản. Tuyệt đối không cưới hỏi. Âm khí vượng.
Hư Nhật Thử
Sao Hư - Thuộc Nhật hình Chuột. Xấu. Mọi việc hư vô, làm nhỏ hỏng nhỏ, làm lớn hỏng lớn. Phá tài phá vận.
Nguy Nguyệt Yến
Sao Nguy - Thuộc Nguyệt hình chim Yến. Xấu nhưng không hung hiểm, chỉ là không bền. Tránh đi tàu thuyền, lợp mái dỡ nhà. Nhẹ nhàng nhưng bất ổn.
Thất Hỏa Trư
Sao Thất - Thuộc Hỏa hình con Heo. Cát Tinh. Rất tốt cho xây dựng, tu tạo, cưới hỏi tốt, thăng tiến thuận lợi. Chủ về tích lũy và an nhàn.
Bích Thủy Du
Sao Bích - Thuộc Thủy hình con Rái Cá. Đại cát. Đặc biệt tốt cho thi cử, cưới hỏi, khai trương thu bội tiền, đào ao thả nhốt. Trợ lực mạnh.
Khuê Mộc Lang
Sao Khuê - Thuộc Mộc hình con Sói. Xấu. Kỵ làm nhà, cưới xin. Tốt cho việc y tế, xuất hành xa có mục đích phạt ác. Bạo liệt, hung dữ.
Lâu Kim Cẩu
Sao Lâu - Thuộc Kim hình con Chó. Cát Tinh. Tốt mọi việc, đặc biệt việc gia đạo bình an, kinh doanh hưng vượng. Bảo vệ tài sản gia đạo.
Vị Thổ Trĩ
Sao Vị - Thuộc Thổ hình chim Trĩ. Rất tốt. Cưới gả cực vượng phu ích tử, làm nhà tấn tài. Tạo lộc bền vững.
Mão Nhật Kê
Sao Mão - Thuộc Nhật hình con Gà. Xấu. Kỵ chôn cất tử tôn, sửa chữa. Dễ sinh cãi vã lời qua tiếng lại.
Tất Nguyệt Ô
Sao Tất - Thuộc Nguyệt hình con Quạ. Tốt. Phù hợp việc xây dựng, kinh doanh, cưới xin thu nhiều lúa gạo. Mang sức mạnh bảo hộ.
Chủy Hỏa Hầu
Sao Chủy - Thuộc Hỏa hình con Khỉ. Xấu. Miệng lưỡi tranh đoạt. Đừng giải quyết việc lớn vì dễ có kiện cáo rắc rối. Kích động tiểu nhân.
Sâm Thủy Viên
Sao Sâm - Thuộc Thủy hình con Vượn. Tốt cho việc lập công danh, mua bán, chăn nuôi gặp thuận lợi. Nhẹ nhàng thoăn thoắt tiến lui.
Tỉnh Mộc Hãn
Sao Tỉnh - Thuộc Mộc hình con Chó Sói. Rất tốt. Thi cử đỗ đạt, xuất hành thuận buồm, hôn lễ sinh con thông minh. Lan tỏa điều lành.
Quỷ Kim Dương
Sao Quỷ - Thuộc Kim hình con Dê. Rất Xấu. Cực kỳ kỵ mai táng. Chỉ tốt cho chạp họ hay cúng tế người đã mất. Âm khí rất mạnh.
Liễu Thổ Chương
Sao Liễu - Thuộc Thổ hình con Hoẵng. Xấu. Cản trở tài lộc. Tuyệt đối không cho vay, nhậm chức, xây sửa bếp. Tán lộc.
Tinh Nhật Mã
Sao Tinh - Thuộc Nhật hình con Ngựa. Xấu. Mọi việc đều bất trắc, tốt nhất không làm việc quan trọng. Nhạy cảm, thay đổi nhanh.
Trương Nguyệt Lộc
Sao Trương - Thuộc Nguyệt hình con Nai. Tốt cho xây bếp, đan lưới, may áo. Nhưng kỵ cưới xin nhậm chức. Năng lượng trung tính.
Dực Hỏa Xà
Sao Dực - Thuộc Hỏa hình con Rắn. Rất Tốt. Các việc đều hưởng lợi, sinh con đại cát, buôn bán phát tài. Tiềm tàng năng lượng dương lớn.
Chẩn Thủy Dẫn
Sao Chẩn - Thuộc Thủy hình con Giun. Rất Tốt. Có lộc thăng tiến, đỗ đạt lớn. Xuất hành đi xa cát lợi, hôn lễ êm ấm. Giúp mọi việc được mềm mỏng hanh thông.

Sao Hoàng Đạo và Hắc Đạo trong ngày

Thanh Long – Hoàng Đạo
Là cát tinh đứng đầu trong 12 sao trực ngày, biểu tượng cho may mắn, thịnh vượng và rồng thiêng. Đại cát cho mọi việc. Tốt nhất cho việc nhậm chức, thăng tiến, khai trương, cưới hỏi và cầu tài. Việc gì vào ngày này cũng suôn sẻ, may mắn. Tương tác mạnh mẽ với Nhị Thập Bát Tú mang hành Mộc hoặc Thủy. Hóa giải nhiều sao xấu.
Minh Đường – Hoàng Đạo
Là cát tinh chủ về trí tuệ, sự sáng sủa, công thành danh toại và sự gặp gỡ quý nhân. Rất tốt cho việc học hành, thi cử, ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng và cầu danh. Khai trương cũng rất thuận lợi. Hợp với những sao mang tính văn chương như Văn Xương (Tử Vi), tương trợ tốt khi gặp sao Thủy và Mộc.
Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Cát tinh chủ về kho báu, của cải (Quỹ vàng), sự giàu sang bền vững. Rất tốt cho việc cầu tài, cưới hỏi (mang lại giàu sang cho gia đình mới), mở kho, cất giữ tài sản, nhậm chức. Hoạt động mạnh nhất nếu gặp ngày có can chi tương sinh, đặc biệt sinh Thổ, Kim.
Bảo Quang – Hoàng Đạo
Còn gọi là Thiên Đức, là cát tinh chủ về may mắn, ánh sáng bảo vệ và phước đức. Tốt cho mọi việc, đặc biệt là các việc phúc thiện, làm từ thiện, tôn giáo, cúng bái, xây dựng, xuất hành. Có khả năng chế hóa các hung tinh tầm trung.
Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Cát tinh chủ về sự đài các, vinh hiển, quý phái. Còn gọi là Thiên Ất quý nhân. Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, thăng quan tiến chức, ký kết giấy tờ, cưới xin và cầu danh. Tuy nhiên kỵ làm việc liên quan đến bếp núc. Kết hợp với các sao cát khác tăng thêm vinh hiển.
Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Cát tinh chủ về sự sống, quy luật, và những việc bắt đầu cho một quá trình dài. Tốt cho mọi việc, đặc biệt là động thổ, khai trương, nhậm chức, xây sửa nhà cửa. Kiểm soát và chế ngự được nhiều sát khí trong ngày.
Thiên Hình – Hắc Đạo
Hung tinh chủ về án phạt, pháp luật, hình khắc, và tai nạn. Xấu với các việc dính đến pháp luật, kiện tụng. Rất kỵ dời chỗ, khai trương. Chỉ hợp với việc đi dẹp giặc, hay xử án. Khắc kỵ rất mạnh với những sao thủ cựu, bình yên.
Chu Tước – Hắc Đạo
Hung tinh chủ về cãi vã, thị phi, tai tiếng và mất mát tài sản. Kỵ việc vào nhà mới, khai trương, hay tranh cãi kiện tụng. Xấu cho các việc cần sự êm ấm. Gặp các sao hỏa sẽ bốc lên mạnh.
Bạch Hổ – Hắc Đạo
Hung tinh lớn, chủ về tang tóc, khóc lóc, tai nạn xe cộ, thương tích. Đại kỵ việc chôn cất, cưới hỏi, động thổ, xuất hành đi xa. Cực kỳ hung hiểm nếu gặp ngày kỵ hoặc các sao xấu cùng thuộc hệ Kim.
Thiên Lao – Hắc Đạo
Hung tinh chủ về giam cầm, ngục tù, sự kìm hãm, vất vả. Mọi việc đều bất lợi, dễ bị cản trở, cấm đoán. Tránh kiện tụng, tranh chấp. Kìm hãm cả tác dụng của những cát tinh yếu.
Huyền Vũ – Hắc Đạo
Hung tinh chủ về sự mất mát, lừa gạt, trộm cướp, u tối. Xấu cho việc xuất hành, giao dịch tài chính, kỵ việc mai táng. Sinh ra nghi kỵ, tranh tối tranh sáng, kỵ với Thủy tinh.
Câu Trận – Hắc Đạo
Hung tinh chủ về sự vướng mắc, đình trệ, tổn thất. Rất kỵ việc kiện tụng (dây dưa không dứt), mai táng, động thổ. Làm chậm mọi tiến độ và cản trở tốt.

Các bộ môn khác trên Green Ant Việt Nam

Liên hệ tư vấn

Quy trình & đơn giá thiết kế, thi công · Giới thiệu đội ngũ · Dự án đã bàn giao

Đang tải dữ liệu...