Bát Tự Tứ Trụ & Dụng Thần Khảo Mệnh | GreenAnt

Tra cứu tứ trụ năm tháng ngày giờ sinh, phân tích Thập Thần, tìm Dụng Thần, Hỷ Thần, Kỵ Thần và cân bằng ngũ hành bản mệnh.

Green Ant Việt Nam — Tổng thầu kiến trúc & ứng dụng phong thủy, mệnh lý

Trụ sở Hà Nội: 47 Nguyễn Tuân - Thanh Xuân | Hotline: 0922.79.8666 | Email: greenantvietnam@gmail.com

BÁT TỰ Tứ Trụ Mệnh Lý — Green Ant Việt Nam

Phân tích 4 trụ can chi, thần sát, thập thần & dụng thần ngũ hành.

Khảo sát độ vượng suy nhật chủ, đại vận và ngũ hành cân bằng.

10 thập thần trong Bát Tự

Tỷ Kiên (Tỷ)
Nhóm Tỷ Kiếp. Đồng hành, cùng âm dương với Nhật Chủ. Cùng cực cực với nhật chủ, tính chất Trung tính. Từ khoá: Tự chủ, Bình đẳng, Kiên định, Đồng nghiệp, Cạnh tranh.
Kiếp Tài (Kiếp)
Nhóm Tỷ Kiếp. Đồng hành, khác âm dương với Nhật Chủ. Khác cực cực với nhật chủ, tính chất Hung. Từ khoá: Nhiệt huyết, Hào sảng, Tranh đoạt, Mạo hiểm, Hao tài.
Thực Thần (Thực)
Nhóm Thực Thương. Nhật Chủ sinh ra, cùng âm dương. Cùng cực cực với nhật chủ, tính chất Cát. Từ khoá: Phúc thọ, Khoan dung, Ẩm thực, Tài hoa, Nội hàm.
Thương Quan (Thương)
Nhóm Thực Thương. Nhật Chủ sinh ra, khác âm dương. Khác cực cực với nhật chủ, tính chất Hung. Từ khoá: Sắc sảo, Sáng tạo, Phá cách, Hùng biện, Khắc quan.
Thiên Tài (T.Tài)
Nhóm Tài Tinh. Nhật Chủ khắc chế, cùng âm dương. Cùng cực cực với nhật chủ, tính chất Cát. Từ khoá: Tài ngoại, Đầu tư, Hào phóng, Ngoại giao, Bất ngờ.
Chính Tài (C.Tài)
Nhóm Tài Tinh. Nhật Chủ khắc chế, khác âm dương. Khác cực cực với nhật chủ, tính chất Cát. Từ khoá: Lương bổng, Cần kiệm, Chắc chắn, Tích lũy, Trách nhiệm.
Thất Sát (Sát)
Nhóm Quan Sát. Khắc chế Nhật Chủ, cùng âm dương (Thiên Quan). Cùng cực cực với nhật chủ, tính chất Hung. Từ khoá: Uy quyền, Quyết liệt, Biến động, Áp lực, Dũng cảm.
Chính Quan (Quan)
Nhóm Quan Sát. Khắc chế Nhật Chủ, khác âm dương. Khác cực cực với nhật chủ, tính chất Cát. Từ khoá: Danh vị, Kỷ luật, Chính trực, Pháp luật, Trách nhiệm.
Thiên Ấn (T.Ấn)
Nhóm Ấn Tinh. Sinh dưỡng Nhật Chủ, cùng âm dương (Kiêu Thần). Cùng cực cực với nhật chủ, tính chất Trung tính. Từ khoá: Huyền học, Trực giác, Độc lập, Bí ẩn, Nghiên cứu.
Chính Ấn (C.Ấn)
Nhóm Ấn Tinh. Sinh dưỡng Nhật Chủ, khác âm dương. Khác cực cực với nhật chủ, tính chất Cát. Từ khoá: Từ bi, Học vấn, Phúc đức, Quý nhân, Danh thơm.

12 trạng thái Trường Sinh của ngũ hành

Trường sinh
Vạn vật phôi thai, manh nha như người lúc sinh. Năng lượng dồi dào, khởi đầu tốt đẹp.
Mộc dục
Vạn vật mới sinh ra được tắm mình trong tự nhiên, như người sau khi sinh 3 ngày được tắm mình rửa cho sạch sẽ. Trạng thái còn non trẻ, cần sự chăm sóc.
Quan đới
Vạn vật đã phát triển như người ta lúc 20 tuổi, phải thêm áo khăn, mũ miện. Đã thành hình, bắt đầu có trách nhiệm.
Lâm quan
Vạn vật đã trưởng thành thuộc như người ta xuất sĩ làm quan. Trạng thái cực thịnh, quyền uy.
Đế vượng
Vạn vật đã thành như người ta tuổi trung niên tráng kiện, có thể lập công, trợ giúp đất nước. Đỉnh cao của năng lượng.
Suy
Vạn vật đã có mầm mống suy yếu như người ta đã qua tuổi cực thịnh. Bắt đầu giai đoạn thoái trào.
Bệnh
Vạn vật đã khốn đốn, như người ta suy nhược nhiều, bắt đầu có bệnh. Năng lượng suy giảm rõ rệt.
Tử
Vạn vật chết như người ta khí đã tan hết, chỉ còn thể xác không hồn. Trạng thái ngưng trệ.
Mộ
Vạn vật tàng ẩn trong kho, như người ta chôn trong mộ. Trạng thái tích lũy hoặc ẩn giấu.
Tuyệt
Vạn vật ở trong đất, không còn hình hài, như người ta khí trước đã tuyệt để hình thành khí sau. Sự chấm dứt để chuẩn bị cho chu kỳ mới.
Thai
Đó là sự giao khí trong trời đất để hun đúc thành vật, bắt đầu hình thành khí, như người ta bắt đầu hình thành khí phôi thai trong dạ mẹ. Sự khởi đầu âm thầm.
Dưỡng
Vạn vật bắt đầu hình thành trong đất như người ta bắt đầu hình thành thai trong bụng mẹ. Cứ thế lại tiếp tục vòng Trường Sinh tuần hoàn trên. Sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Nạp âm ngũ hành 60 giáp tý

Giáp Tý
Nạp âm Hải trung kim.
Ất Sửu
Nạp âm Hải trung kim.
Bính Dần
Nạp âm Lư trung hỏa.
Đinh Mão
Nạp âm Lư trung hỏa.
Mậu Thìn
Nạp âm Đại lâm mộc.
Kỷ Tỵ
Nạp âm Đại lâm mộc.
Canh Ngọ
Nạp âm Lộ bàng thổ.
Tân Mùi
Nạp âm Lộ bàng thổ.
Nhâm Thân
Nạp âm Kiếm phong kim.
Quý Dậu
Nạp âm Kiếm phong kim.
Giáp Tuất
Nạp âm Sơn đầu hỏa.
Ất Hợi
Nạp âm Sơn đầu hỏa.
Bính Tý
Nạp âm Giản hạ thủy.
Đinh Sửu
Nạp âm Giản hạ thủy.
Mậu Dần
Nạp âm Thành đầu thổ.
Kỷ Mão
Nạp âm Thành đầu thổ.
Canh Thìn
Nạp âm Bạch lạp kim.
Tân Tỵ
Nạp âm Bạch lạp kim.
Nhâm Ngọ
Nạp âm Dương liễu mộc.
Quý Mùi
Nạp âm Dương liễu mộc.
Giáp Thân
Nạp âm Tuyền trung thủy.
Ất Dậu
Nạp âm Tuyền trung thủy.
Bính Tuất
Nạp âm Ốc thượng thổ.
Đinh Hợi
Nạp âm Ốc thượng thổ.
Mậu Tý
Nạp âm Tích lịch hỏa.
Kỷ Sửu
Nạp âm Tích lịch hỏa.
Canh Dần
Nạp âm Tùng bách mộc.
Tân Mão
Nạp âm Tùng bách mộc.
Nhâm Thìn
Nạp âm Trường lưu thủy.
Quý Tỵ
Nạp âm Trường lưu thủy.
Giáp Ngọ
Nạp âm Sa trung kim.
Ất Mùi
Nạp âm Sa trung kim.
Bính Thân
Nạp âm Sơn hạ hỏa.
Đinh Dậu
Nạp âm Sơn hạ hỏa.
Mậu Tuất
Nạp âm Bình địa mộc.
Kỷ Hợi
Nạp âm Bình địa mộc.
Canh Tý
Nạp âm Bích thượng thổ.
Tân Sửu
Nạp âm Bích thượng thổ.
Nhâm Dần
Nạp âm Kim bạch kim.
Quý Mão
Nạp âm Kim bạch kim.
Giáp Thìn
Nạp âm Phúc đăng hỏa.
Ất Tỵ
Nạp âm Phúc đăng hỏa.
Bính Ngọ
Nạp âm Thiên hà thủy.
Đinh Mùi
Nạp âm Thiên hà thủy.
Mậu Thân
Nạp âm Đại trạch thổ.
Kỷ Dậu
Nạp âm Đại trạch thổ.
Canh Tuất
Nạp âm Thoa xuyến kim.
Tân Hợi
Nạp âm Thoa xuyến kim.
Nhâm Tý
Nạp âm Tang đố mộc.
Quý Sửu
Nạp âm Tang đố mộc.
Giáp Dần
Nạp âm Đại khê thủy.
Ất Mão
Nạp âm Đại khê thủy.
Bính Thìn
Nạp âm Sa trung thổ.
Đinh Tỵ
Nạp âm Sa trung thổ.
Mậu Ngọ
Nạp âm Thiên thượng hỏa.
Kỷ Mùi
Nạp âm Thiên thượng hỏa.
Canh Thân
Nạp âm Thạch lựu mộc.
Tân Dậu
Nạp âm Thạch lựu mộc.
Nhâm Tuất
Nạp âm Đại hải thủy.
Quý Hợi
Nạp âm Đại hải thủy.

Các bộ môn khác trên Green Ant Việt Nam

Liên hệ tư vấn

Quy trình & đơn giá thiết kế, thi công · Giới thiệu đội ngũ · Dự án đã bàn giao

Đang tải dữ liệu...