KỲ MÔN Kỳ Môn Độn Giáp — Green Ant Việt Nam
Bàn cờ cửu cung, bát môn, cửu tinh, bát thần & trạch thời xuất hành.
Chọn kiểu lập chuyển bàn / phi bàn, tra cứu cát hung thời khắc.
Cửu cung kỳ môn: ngũ hành và quái tượng
- Khảm ☵
- Ngũ hành Thủy.
- Khôn ☷
- Ngũ hành Thổ.
- Chấn ☳
- Ngũ hành Mộc.
- Tốn ☴
- Ngũ hành Mộc.
- Trung
- Ngũ hành Thổ. Bát Môn không phân bổ tại Trung Cung.
- Càn ☰
- Ngũ hành Kim.
- Đoài ☱
- Ngũ hành Kim.
- Cấn ☶
- Ngũ hành Thổ.
- Ly ☲
- Ngũ hành Hỏa.
Bát Môn – Cửu Tinh – Bát Thần
- Bát Môn (nhân sự & hành động)
- Hưu, Sinh, Thương, Đỗ, Cảnh, Tử, Kinh, Khai.
- Cửu Tinh
- Thiên Bồng, Thiên Nhuế, Thiên Xung, Thiên Phụ, Thiên Cầm, Thiên Tâm, Thiên Trụ, Thiên Nhậm, Thiên Anh.
- Bát Thần
- Trực Phù, Đằng Xà, Thái Âm, Lục Hợp, Bạch Hổ, Huyền Vũ, Cửu Địa, Cửu Thiên.
81 cách cục Thập Can khắc ứng (Thiên bàn phối Địa bàn)
- Mậu + Mậu: Phục Ngâm (Hung)
- Phàm sự bế tắc, trăm việc không thuận, an phận giữ gìn cát, bình phán khó khăn.
- Mậu + Ất: Đằng Xà Trói Buộc (Hung)
- Lợi âm hại dương, hung môn bức bách, tài phá nhân thương.
- Mậu + Bính: Phi Điểu Lạc Huyệt (Đại Cát)
- Trăm sự công cát, lại tường được như ý, không cầu tự thu lợi.
- Mậu + Đinh: Thanh Long Khai Vận (Đại Cát)
- Quan nhân thăng tiến, phàm nhân đắc tài, hôn nhân đại cát, thích mưu cầu mọi sự.
- Mậu + Kỷ: Cẩu Ngộ Thanh Long (Bình)
- Cát môn mưu sự toại ý, hung môn uổng tâm nhọc lòng, thích nhân duyên hỷ sự.
- Mậu + Canh: Thiên Ngục Đồng Môn (Đại Hung)
- Mọi chuyện đều bất lợi, trăm sự không thể mưu thành, mưu sự nhất định hung.
- Mậu + Tân: Khốn Long Ngộ Thương (Hung)
- Quan tụng gặp phá bại, viễn hành không hợp động, bẻ thuyền gãy tài, vọng động ắt chiêu tai.
- Mậu + Nhâm: Tiểu Xà Hóa Long (Cát)
- Nam nhân phát sự sinh nghiệp, nữ nhân sinh ngộ sôi nổi, thuận lợi cát tường.
- Mậu + Quý: Thiên Ất Hội Hợp (Cát)
- Cầu tài thuận toại, duyên nhân cát lợi, gặp hung môn áp quan bách tai, tất sinh chuyện.
- Ất + Mậu: Thanh Long Hợp Linh (Bình)
- Môn cát sự cát, môn hung sự hung.
- Ất + Ất: Nhật Kỳ Phục Ngâm (Hung)
- Không hợp yết kiến quý nhân, cầu danh bất lợi, chỉ nên an phận giữ mình.
- Ất + Bính: Nhật Nguyệt Tịnh Hành (Đại Cát)
- Phụng công mưu sự cát lợi, mọi sự mưu cầu đại cát.
- Ất + Đinh: Nhân Độn Cát Cách (Đại Cát)
- Quý nhân gia quan tiến tước, phàm nhân hôn nhân tài hỷ, cát khánh muôn phần.
- Ất + Kỷ: Mộ Thần Bất Minh (Hung)
- Địa hộ rối loạn, tính tình tù túng, thích hợp ẩn hình thu lợi.
- Ất + Canh: Thái Bạch Loan Tinh (Bình)
- Lui gặp cát, tiến gặp hung.
- Ất + Tân: Bạch Hổ Xương Cuồng (Đại Hung)
- Người vong nhà mất, viễn hành hoạn tai, bẻ ngành ngoảnh mặt, xe thuyền ngã tổn thương.
- Ất + Nhâm: Tiểu Xà Nhật Kỳ (Cát)
- Nữ nhân lòng như nhu thuận, nam nhân sinh đắc quý tử, chiêm sự mà ngộ quang huy, cát lợi.
- Ất + Quý: Thái Bạch Loạn Tinh (Tiểu Cát)
- Quý nhân đắc tài lộc, phàm nhân bình an.
- Bính + Mậu: Thanh Long Phản Thủ (Đại Cát)
- Hành động đại cát, bức bách sự tình, tiền tài phá hao, cát sự chuyển hung.
- Bính + Ất: Kỳ Nghi Thuận Toại (Cát)
- Cát tinh hiển quý, hung môn quan ti ly biệt, mưu sự chuyển biến chức vị.
- Bính + Bính: Nguyệt Kỳ Bội Sư (Hung)
- Văn thư bức bách, tổn thất phá hao, sự việc bất lợi.
- Bính + Đinh: Tinh Tùy Nguyệt Chuyển (Đại Cát)
- Quý nhân vươn cao, phàm nhân thăng tiến, trong hỷ có hỷ, mưu sự cát tường.
- Bính + Kỷ: Hỏa Bội Địa Hộ (Hung)
- Dương gian oan oán, âm lao tương hại, khẩu thiệt thị phi.
- Bính + Canh: Thái Bạch Nhập Huỳnh (Hung)
- Đạo tặc tất đến, khách chủ coi tài, làm ăn phá tài, tổn hại.
- Bính + Tân: Càn Hợp Bội Sư (Cát)
- Mưu sự thành tựu, tính xuất hiện, vướng hạn không gặp may, chiêm sự do tai kiện tụng.
- Bính + Nhâm: Thủy Xà Nhập Hỏa (Hung)
- Quan lại tai miên, gặp hình thế họa ngùng, không thông suốt.
- Bính + Quý: Hoa Cái Bội Sư (Bình)
- Sang hèn có phân, mừng gặp quý nhân, thương nhận tai ách.
- Đinh + Mậu: Thanh Long Diệu Minh (Đại Cát)
- Yết quý cầu danh cát lợi, khám cấp sự phi, mưu sự đắc lợi.
- Đinh + Ất: Kỳ Nghi Tương Tá (Đại Cát)
- Văn thư gặp cát, trăm việc có thể làm, mưu sự đắc tài.
- Đinh + Bính: Nguyệt Kỳ Chu Tước (Cát)
- Quý nhân văn thư cát lợi, phàm nhân bình đạm, gặp cát môn được Thiên Độn.
- Đinh + Đinh: Kỳ Nhập Thái Âm (Cát)
- Văn thư thông thuận, hỷ sự toại lòng, mưu sự hanh thông.
- Đinh + Kỷ: Chu Tước Nhập Mộ (Hung)
- Văn trạng kiện tụng, trước cong sau thẳng, cầu mưu trước trở sau thành.
- Đinh + Canh: Đình Đình Chi Cách (Bình)
- Tự tình ai oán, gây nên kiện tụng, cát môn được cứu trợ.
- Đinh + Tân: Ngục Thần Đắc Kỳ (Cát)
- Kinh doanh thu đại tài, tội nhân được ân xá, giải trừ hung hiểm.
- Đinh + Nhâm: Càn Hợp Xà Hình (Hung)
- Văn thư liên lụy, quý nhân vội vã, nam nữ hung, thị phi khẩu thiệt.
- Đinh + Quý: Đằng Xà Uốn Lượn (Đại Hung)
- Văn thư kiện tụng, lừa thiêu không thoát, sự việc biến tráo.
- Kỷ + Mậu: Quý Nhân Nhập Ngục (Hung)
- Công tư đều bất lợi, mưu sự trắc trở, cầu quan bất thành.
- Kỷ + Ất: Nhật Kỳ Nhập Mộ (Bình)
- Gặp Môn Kỳ hung thổ sự che chở, chỉ thích hợp cho việc chôn cất, mồ mả, đắc "Địa Độn".
- Kỷ + Bính: Thái Bội Nhập Hình (Hung)
- Tù nhân bất đắc trường, văn thư hình thương, cát hung phân nửa.
- Kỷ + Đinh: Hỏa Nhập Câu Trần (Hung)
- Gian oán thù oán, sự bới dần tu từ, việc lằng nhằng.
- Kỷ + Kỷ: Địa Hộ Phùng Quỷ (Đại Hung)
- Người bệnh ắt phải chết, trăm sự không toại nguyện, hung hiểm bao trùm.
- Kỷ + Canh: Quan Phục Hình Cách (Hung)
- Đến cửa quan hình, gặp nạn hung sự, tránh xa quan phi, tránh thị phi.
- Kỷ + Tân: Nhập Ngục Tự Hình (Hung)
- Nô bộc trốn phản, tụng sự quẩn quanh, tổn hại thân thể.
- Kỷ + Nhâm: Xà Nhập Địa La (Hung)
- Văn thư liên lụy, quý nhân vội vã, nam nữ hung, hình ngục thị phi.
- Kỷ + Quý: Hoa Cái Đại Hộ (Bình)
- Tin tức ngăn trở, tránh tai nạn hóa lành, nên an phận.
- Canh + Mậu: Trực Phù Đối Cung (Đại Hung)
- Việc cát không cát, việc hung càng hung, mưu sự nan thành.
- Canh + Ất: Nhật Kỳ Gặp Hình (Hung)
- Sinh sự tranh tụng, phu thê ly tán, mưu sự bại vong, tài hao.
- Canh + Bính: Hỏa Nhập Kim Hương (Hung)
- Môn hộ đạo tặc, đổ nát hao tài, sự việc hư hao.
- Canh + Đinh: Niên Nguyệt Nhật Thời (Bình)
- Văn thư cách trở, người đi lại về, mưu sự chậm trễ.
- Canh + Kỷ: Lợi Cách Phản Doanh (Hung)
- Cầu danh tự tụng, người trước gặp bất lợi, đề phòng âm mưu hãm hại.
- Canh + Canh: Thái Bạch Đồng Cung (Đại Hung)
- Đề tên "Chiến cách", quan tai bất ngờ, huynh đệ gặp nạn, tự hại.
- Canh + Tân: Bạch Hổ Xuất Lực (Hung)
- Đao kiếm gươm ảnh, chủ tướng tổn thân, thoái nhường giữ mình, cẩn phòng đổ máu.
- Canh + Nhâm: Thái Bạch Cầm Xà (Tiểu Cát)
- Hình ngục công bằng, phân minh, sự việc sáng tỏ.
- Canh + Quý: Thái Bạch Nhập Võng (Đại Hung)
- Di lục phá pháp, tổn thương hình phạt, biến sự khôn lường.
- Tân + Mậu: Thanh Long Chiết Túc (Hung)
- Cát môn sinh trợ, hung môn sinh sự, hao tài chiêu tai, mưu sự khó thành.
- Tân + Ất: Thanh Long Đào Tẩu (Đại Hung)
- Nô bộc lừa gạt, súc vật thương tật, người đi không về.
- Tân + Bính: Mưu Sự Tự Thành (Cát)
- Bệnh nhân bất hung, mưu sự tự thành, mưu cầu đắc ý.
- Tân + Đinh: Chu Tước Nhập Ngục (Hung)
- Tội nhân tiêu tán, quan vị mất mát, ngục sự bất an.
- Tân + Kỷ: Du Hồn Nhập Mộ (Hung)
- Người lớn nhỏ gặp quý hồn, trẻ nhỏ thấy ma quỷ, gia tiên quấy nhiễu.
- Tân + Canh: Bạch Hổ Kiền Cách (Đại Hung)
- Đi xa gặp hung, tai ương đến bất ngờ, huyết quang nạn tai.
- Tân + Tân: Thiên Đình Phục Ngâm (Đại Hung)
- Tụng sự tự chịu, kiện tụng dây dưa, trăm sự bế tắc.
- Tân + Nhâm: Đằng Xà Tương Triển (Hung)
- Dẫu gặp cát môn, có biến chẳng an, nếu có mưu vọng, cũng gãy lừa gạt.
- Tân + Quý: Võng Cái Thiên Lao (Hung)
- Chiêm bệnh trong nguy, chiêm tụng tự tha, người ốm khó qua.
- Nhâm + Mậu: Long Nhập Thiên Lao (Hung)
- Công tư âm xui, tất cả đều vướng, dương xéo trắc trở.
- Nhâm + Ất: Nhật Kỳ Nhập Địa (Bình)
- Tôn ti đảo loạn, quan tụng thị phi, hao tài tốn của.
- Nhâm + Bính: Hỏa Nhập Thiên La (Hung)
- Vì khách bất lợi, thị phi đa đoan, mưu cầu tráo trở.
- Nhâm + Đinh: Ngũ Thần Hỗ Hợp (Cát)
- Quý nhân niệm tình, tranh tụng gặp được tư công, cầu chiêu bình an.
- Nhâm + Kỷ: Địa Võng Cao Trương (Đại Hung)
- Trẻ nhỏ nghịch ngợm, thiếu phòng gây sát đao thương, gian phòng nguy hiểm.
- Nhâm + Canh: Thái Bạch Thối Vị (Bình)
- Đi xa gặp lạc lối, nam nữ thứ tự khó khăn, mọi việc trắc trở.
- Nhâm + Tân: Hùng Xà Nhập Ngục (Hung)
- Lưỡng nam tụng không ngừng, phụ nữ nghi ngờ, kiện tụng dây dưa.
- Nhâm + Nhâm: Xà Nhập Địa Vọng (Hung)
- Phế động trước sau, ngoại nhân phiền toái, mưu sự bất toại.
- Nhâm + Quý: Phục Kiến Đằng Xà (Hung)
- Giá thú tử hôn, hậu giá cầu thọ, khó cầu duyên nợ, hung tai.
- Quý + Mậu: Thanh Long Hoa Cái (Cát)
- Cát môn chiêu thêm phúc, hung môn sinh thêm sự, mưu cầu thận trọng.
- Quý + Ất: Hoa Cái Phùng Tinh (Cát)
- Lãnh thân sửa mình, ân thán tàng thân, tránh tai tị nạn, gặp dữ hóa lành.
- Quý + Bính: Hoa Cái Bội Sư (Hung)
- Âm nhân âm hại, tai họa lần lượt phát sinh, lục súc tổn hao.
- Quý + Đinh: Chu Tước Đầu Giang (Đại Hung)
- Văn thư khẩu thiệt, tin tức tiêu tan, chết đuối đắm chìm, hỏa tai.
- Quý + Kỷ: Địa Hình Huyền Vũ (Đại Hung)
- Nam lo bệnh, nữ lo tai ương, kiện tụng thua thiệt, ngục tù giam giữ.
- Quý + Canh: Đại Cách Phản Ngâm (Đại Hung)
- Người đi không đến, kiện tụng phải tai, mẹ sinh con dễ tổn thương, hình phạt.
- Quý + Tân: Thiên Lao Hoa Cái (Hung)
- Nhật Nguyệt ám muội, lạc bước thiên la, hành quái quỷ đản, thị phi.
- Quý + Nhâm: Ấu Nữ Gian Dâm (Hung)
- Nhà mang tiếng xấu, họa phúc đảo ngược, gian tà dâm đãng.
- Quý + Quý: Thiên Võng Tứ Trương (Đại Hung)
- Bệnh nhân thất bại, hành sự quáng quàng, tai ương bủa vây.
Các bộ môn khác trên Green Ant Việt Nam
- TỬ VI – Đẩu Số Mệnh Bàn: Khảo sát 12 cung mệnh bàn, can chi, phi tinh tứ hóa & đại tiểu vận.
- THẤT CHÍNH TỨ DƯ – Chiêm Tinh Cổ Điển: Thiên văn học 7 chính tinh, 4 dư tinh và 28 chòm sao thiên bàn.
- BÁT TỰ – Tứ Trụ Mệnh Lý: Phân tích 4 trụ can chi, thần sát, thập thần & dụng thần ngũ hành.
- DỊCH SỐ – Kinh Dịch Lục Hào: Gieo quẻ Mai Hoa Dịch Số, đồng xu Lục Hào & dự đoán sự việc.
- LỤC NHÂM – Đại Lục Nhâm: Tam Thức chi vương: Thiên Địa bàn, Tứ Khóa Tam Truyền & Thập Nhị Thiên Thần.
- TRẠCH CÁT – Chọn Ngày Lành: Lịch vạn niên, hoàng đạo hắc đạo, nhị thập bát tú, nghi kỵ khởi sự.
- PHONG THỦY – Huyền Không & Bát Trạch: La bàn 24 sơn hướng, phi tinh cửu vận & trạch vận công trình.
Liên hệ tư vấn
- Trụ sở Hà Nội: 47 Nguyễn Tuân - Thanh Xuân
- Xưởng sản xuất: Số 1 Đường bên Đê - Bình Minh
- Hotline: 0922.79.8666
- Email: greenantvietnam@gmail.com
- Giờ làm việc: Thứ 2 - Thứ 7: 08:30 - 18:00
Quy trình & đơn giá thiết kế, thi công · Giới thiệu đội ngũ · Dự án đã bàn giao